Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Tiếng Anh Tốt, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "tienganhtot.vn". (Ví dụ: cách phát âm tienganhtot.vn). Tìm kiếm ngay

Exp là gì trong tiếng anh ? Giải nghĩa từ viết tắt EXP trong các lĩnh vực

Đăng ngày 20/03/2023
4.2/5 - (15 bình chọn)

EXp là gì trong tiếng anh ? Người chơi game sử dụng khá nhiều từ EXP tuy nhiên từ EXP lại được không chỉ sử dụng mỗi khi chơi game mà còn sử dụng ở nhiều lĩnh vực khác. Cùng tìm hiểu về các lĩnh vực sử dụng từ Exp này nhé.

EXP là gì trong tiếng Anh ?

EXP là từ viết tắt của nhiều từ tiếng anh như Experience, Expiry Date, Export, Explosive … Tùy thuộc vào từng lĩnh vực, công việc khác nhau như: game, sản xuất, toán học, hóa học… mà từ EXP sẽ có 1 ý nghĩa khác nhau khi sử dụng.

Ý nghĩa EXP trong từng lĩnh vực cụ thể

1. EXP trong game

EXP trong game là viết tắt của từ Experience, nghĩa là kinh nghiệm. Khi chơi LOL, liên quân hay bất kì game gì mà cần tăng Level thì chúng ta sẽ cần kinh nghiệm để lên cấp. Do vậy thi thoảng hãy nhường lính cho đồng đội để họ tăng kinh nghiệm không bị thọt hoặc nhường tài nguyên để họ lên cấp cao gánh team nhé.

EXP là gì trong tiếng anh
EXP trong game là viết tắt của từ Experience có nghĩa là kinh nghiệm

2. EXP trong sản xuất

EXP trong sản xuất là viết tắt của Expiry Date – Hạn sử dụng. Hạn sử dụng là ngày hết hạn của 1 sản phẩm thường được in ở trên bao bì của sản phẩm. Ví dụ: Exp: 2/2/2024 thì sẽ được hiểu là hạn sử dụng của sản phẩm đến ngày 2/2/2024.

Xem thêm: Tiếp viên hàng không tiếng anh là gì ?

3. EXP trong lĩnh vực Toán học

EXP là một hàm số mũ cơ bản. Vì nó không được phổ biến trong chương trình phổ thông tại Việt Nam nê khá ít người biết . EXP là lũy thừa của e với một số nào đó với công thức tổng quát như sau EXP(x) = e^x .  Trong đó e xấp xỉ bằng 2.72. Ví dụ: exp(4)=e^4=2.72^4.

EXP trong lĩnh vực Toán học
EXP trong lĩnh vực Toán học

4. EXP trong Đơn xin việc

Giống như trong game khi viết đơn xin việc, EXP có nghĩa là kinh nghiệm làm việc – Work Experience. Khi đi xin việc đây là phần quan trọng trong đơn xin việc, nó sẽ giúp bạn ghi điểm cao hơn trong lúc phỏng vấn đối với nhà tuyển dụng. Tuy nhiên hãy ghi đúng kinh nghiệm làm việc của mình, nếu ghi quá lố sẽ bị hỏi hơi nhiều đấy các bạn nhé.

EXP trong Đơn xin việc
EXP trong Đơn xin việc

5. EXP trong lĩnh vực Hóa học

Trong lĩnh vực hóa học, EXP là viết tắt của từ Explosive, đây là từ vựng để nói về các loại thuốc nổ sử dụng trong quân đội, khai thác khoáng sản. Vì tính chất nguy hiểm của thuốc nổ nên nhà nước ta quy định rất khắt khe khi sử dụng.

Xem thêm: Chat GPT là gì

6. EXP trong lĩnh vực Khoa học

EXP trong lĩnh vực khọc chính là chuyên gia (Expert) . Thuật ngữ là thường được dùng để ám chỉ những người có học thức, chuyên gia trong 1 lĩnh vực khoa học nào đó.

7. EXP trong lĩnh vực xuất khẩu

Exp trong lĩnh vực xuất khẩu là từ viết tắt của Export. Từ Export thường sử dụng để chỉ hàng hóa, sản phẩm xuất khẩu ra nước ngoài ở các cảng biển.

8. Exp trong lĩnh vực tin học

Tương tự như trong lĩnh vực xuất khẩu, EXP trong tin học, công nghệ thông tin cũng là từ viết tắt của Export nhưng mang nghĩa là xuất ra . Ví dụ: export  PDF file có nghĩa là xuất ra file PDF.

Hy vọng qua bài viết này, bạn sẽ hiểu thêm về exp là gì trong tiếng anh và các lĩnh vực liên quan đến từ EXP trong game, khoa học, công việc. Nếu từ Exp còn có ý nghĩa nào khác, bạn hãy để lại ý kiến bên dưới phần bình luận nhé.

Hãy follow Fanpage của Tiếng Anh Tốt để được thông báo về các bài chia sẻ, quizzes & tips mới hữu ích cho việc học và phát triển trình độ tiếng Anh của bạn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

[X]